thuốc xoa

thuốc xoa

Mẹ dùng thuốc xoa để xoa bóp chân cho bà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế phẩm lỏng hoặc sền sệt dùng để xoa lên da: "thuốc xoa" một dạng bào chế dược phẩm, thường chứa các hoạt chất giảm đau, chống viêm hoặc làm ấm, được bôi ngoài da dùng động tác xoa bóp để tăng hiệu quả thẩm thấu.
    • Dung dịch dùng ngoài da: "thuốc xoa" cũng chỉ chung các loại dung dịch hoặc kem dùng để thoa lên vùng cơ thể bị đau nhức, bong gân hoặc viêm khớp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ cho tôi một lọ thuốc xoa để giảm đau . (Bác sĩ chỉ định cho tôi một lọ chế phẩm dùng ngoài da để làm dịu cơn đau .)
    • Sau khi bị bong gân, anh ấy dùng thuốc xoa xoa bóp mắt cá chân. (Sau khi bị bong gân, anh ấy dùng dung dịch bôi ngoài da xoa bóp vùng mắt cá chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuốc xoa bóp": loại thuốc xoa thường kết hợp với động tác xoa bóp để tăng tuần hoàn máu giảm đau.

    • Những vận động viên thường dùng thuốc xoa bóp để phục hồi bắp sau tập luyện. (Các vận động viên thường dùng loại thuốc xoa kết hợp xoa bóp để phục hồi bắp sau tập luyện.)
  • "thuốc xoa giảm đau": thuốc xoa tác dụng chính làm dịu cơn đau.

    • Thuốc xoa giảm đau này chứa thành phần từ thiên nhiên. (Loại thuốc xoa làm giảm đau này thành phần từ thiên nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuốc bôi (danh từ): chế phẩm dùng ngoài da nói chung, không nhất thiết phải xoa bóp.

    • Thuốc bôi da liễu dùng để trị mụn. (Thuốc bôi ngoài da dùng trong da liễu để trị mụn.)
  • Cao dán (danh từ): miếng dán chứa thuốc, dán trực tiếp lên vùng đau.

    • Cao dán giảm đau thường được dùng cho người già. (Miếng dán chứa thuốc giảm đau thường được dùng cho người già.)
Từ đồng nghĩa
  • Dầu xoa: dạng lỏng của thuốc xoa, thường mùi thơm dễ thấm.

    • Dầu xoa bóp giúp làm ấm vùng bị đau. (Dầu xoa tác dụng làm ấm vùng đau nhức.)
  • Kem xoa: dạng kem của thuốc xoa, dễ thoa lên da.

    • Kem xoa trị viêm khớp tác dụng làm dịu nhanh. (Kem xoa điều trị viêm khớp tác dụng làm dịu cơn đau nhanh chóng.)
Thành ngữ liên quan
  • Xoa thuốc, bóp mát: hành động xoa bóp nhẹ nhàng với thuốc để giảm đau.
    • tôi thường xoa thuốc, bóp mát cho tôi khi bị đau lưng. ( tôi thường dùng thuốc xoa xoa bóp nhẹ nhàng cho tôi khi tôi bị đau lưng.)